Phước Tỷ

STTMã sản phẩmIn trên chất liệu / Đặc tính sản phẩm
1Bóng 039T – Dẻo 039TIn trên vải canvas (vải bố), vải phân huỷ. Độ dẻo tốt, độ bám vải cao, không bong tróc
2Dẻo HND – 067In trên vải canvas (vải bố), vải thô, vải phân huỷ. Độ dẻo cao, co giãn tốt. Bề mặt mịn, mềm. Bám vải chắc chắn
3Bóng 027 – Dẻo 027Dùng cho vải sơ cấp: vải thô, chưa xử lý hoàn thiện. Bám tốt trên vải có độ thô cao, độ hút mực mạnh. Cho lớp in đều, không lem cạnh, không bị hút loang
4Bóng 927 – Dẻo 927Dùng cho vải sơ cấp: vải thô, chưa xử lý hoàn thiện. Độ phủ tốt, che nền vải hiệu quả chỉ sau 1–2 lớp in. Lớp in mịn. Giữ màu ổn định sau sấy, không bị xỉn hoặc bạc màu.
5Bóng ST 55 – Dẻo GW 07In trên vải cotton, nhóm vải ít co giãn. Độ phủ tốt, không bị dính mặt in. Dễ pha, dễ kéo
6Dẻo 49MIn trên vải cotton, canvas (vải bố) và các loại vải ít co giãn. Lớp in mềm, có độ bóng và độ đàn hồi cao
7Dẻo Pha 92–93In tốt trên vải cotton co giãn 4 chiều, nền vải tối màu. Bám dính cao, chống bong tróc, nét in sắc sảo
8Bóng ST 65 – Dẻo SW 66In trên vải cotton, vải da cá, vải cá sấu, vải co giãn 2 chiều. Độ dẻo cao, co giãn tốt. Độ bóng cao. Dễ pha, dễ kéo. Sử dụng FO 665 để đảm bảo độ bám tốt
9Bóng 44-53 – Dẻo 1-10In trên vải cotton, vải da cá, vải cá sấu, vải thun 4 chiều. Độ bóng cao, lớp in dày sắc nét. Bề mặt in mềm mịn
10Bóng 58-67 – Dẻo 11-20In trên vải cotton, vải da cá, vải cá sấu, vải co giãn 4 chiều. Siêu dẻo, bám tốt trên vải co giãn, không bị gãy khi kéo. Khả năng phối màu linh hoạt
11Bóng Nhật – Dẻo NhậtIn trên vải co giãn 2 chiều, vải da cá, cá sấu. Bám vải cực tốt. Lớp in mịn, độ bóng cao. Co giãn linh hoạt
12Bóng 15Q – Dẻo 16QIn trên vải thun 4 chiều, vải da cá, vải cá sấu,… Bám tốt trên bề mặt vải có gân. Co giãn ổn định, không rạn nứt
13Bóng ST 101 – Dẻo SW 102Dùng cho vải trẻ em, cotton, cá sấu. Lớp in mềm, mịn, an toàn cho da nhạy cảm. Co giãn tốt, không bong sau khi giặt
14Bóng – Dẻo Giả DischargeIn trên vải cotton In 1 lần, sau đó ép nhựa để tạo lớp in chìm, mềm mịn. Màu lên tự nhiên, giữ được độ mềm và thoáng của vải cotton
15Bóng Nhung – Dẻo NhungDùng cho vải nhung, vải thấm hút cao. Hiệu ứng mờ lì, nhung mịn sang trọng. Bám chắc trên bề mặt hút mực, không chảy loang
16Bóng Phá Nhũ – Dẻo Phá NhũThích hợp in trên mọi loại vải, không kén bề mặt. Tạo viền sắc nét, không lem khi ép phôi. Ngăn phôi nhũ bám vào nội dung in. Hãy sử dụng tăng bám FO 665
17Bóng Nứt – Dẻo NứtDùng cho mọi loại vải. Tạo hiệu ứng nứt tự nhiên sau khi in và sấy. Lớp in độc đáo, mang phong cách vintage
18Bóng Cao – Dẻo CaoIn 3D. Tạo lớp in nổi cao, hiệu ứng 3D rõ rệt. Bám chắc khi phối chất tăng bám FO665
19Bóng Jean – Dẻo JeanIn trên vải cotton 100%, vải kaki, vải jean. Lớp in đậm, bám tốt trên vải thô. Giữ màu ổn định sau nhiều lần giặt. Pha thêm 5–10% FO665 hoặc FO800 để tăng độ bám
20Bóng PVC – Dẻo PVCDùng cho vải PVC, vải thể thao. Bám tốt trên bề mặt nhẵn, ít thấm hút. Lớp in mịn, chắc, ít bong tróc. Màu lên tươi, ổn định, không lem
21Bóng Phủ 8Dùng để phủ lên bề mặt sau khi in, giúp tăng độ bóng và độ láng vượt trội. Tạo hiệu ứng sáng rõ, mịn đẹp như phủ keo kính. Làm nổi bật họa tiết
22Bóng PU – Dẻo PUDùng cho vải nylon & nylon chống thấm. Bám tốt trên vải khó in, đặc biệt là nylon chống thấm. Phù hợp in túi dù, áo khoác gió, balo, đồ thể thao cao cấp
23Bóng Dẻo DischargeIn trên vải cotton 100% & cotton pha. Lớp in thấm sâu vào vải, không bị cộm, cho cảm giác mịn nhẹ
24Keo Ép Nhung 112 – Keo Ép Nhũ 91Keo chuyên dùng để ép phôi & nhung, giúp bề mặt mềm, lì, mịn, tạo hiệu ứng ánh kim. Không bong khi giặt
STTMã sản phẩmIn trên chất liệu / Đặc tính sản phẩm
1PPEXIn trên chất liệu PP, PE, PEHD, LD, HD và các loại nhựa có độ cứng, độ mềm dẻo khác.
2PP-INKPP-INK là mực in gốc dung môi một thành phần, phù hợp để in trên chai nhựa PP, ly uống nước, thùng rác, ống cao su và đồ dùng văn phòng bằng PP. Bám dính tốt trên bề mặt nhựa PP
3SA-PVCSA-PVC là dòng mực in gốc dung môi một thành phần, phù hợp để in trên bảng tên và bao bì làm từ vật liệu PVC – với độ bám dính và độ dẻo dai tuyệt vời trên bề mặt PVC.
4SWPhù hợp in trên vải nylon chống thấm nước, vải Oxford, túi xách, vali và ruy băng nhãn mác.
5SSPUSSPU-INK phù hợp để in trên da PU, da thật, da PVC và các vật liệu tương tự
67600-INK7600-INK in trên kính trơn, kính mờ, thuỷ tinh, mica, HDPE, kim loại Melamine, ly PET
7PET-8000PET-8000 INK phù hợp để in trên ly trà sữa bằng nhựa PET, sản phẩm đã sơn bề mặt, màng PET và các vật liệu tương tự
8UV-9300UV-9300 INK phù hợp để in trên các loại hộp đựng mỹ phẩm làm từ nhựa ABS, AS, PS, PC.
9UV-BL-100UV-BL-100 INK phù hợp để in trên kính phẳng hoặc chai lọ thủy tinh
10UV-PE-CUV-PE-C INK phù hợp để in trên chai lọ mỹ phẩm làm từ nhựa HDPE và LDPE. Lưu ý: Bề mặt chai HDPE & LDPE cần được xử lý bằng ngọn lửa hoặc plasma trước khi in để đảm bảo độ bám dính của mực.
11PPFIn trên các loại nhựa PP và PE mềm, với các đặc tính vượt trội như: Bề mặt in mịn màng, đồng đều. Hiệu ứng ánh mờ thẩm mỹ cao. Độ bám dính tốt, ổn định trên nhiều chất liệu
12PPGIn trên các loại nhựa PP và PE cứng. Độ bóng cao, bề mặt mịn, độ bám dính tốt, khả năng chống sương giá tốt,…
13SAIn trên các vật liệu cứng như PVC, da nhân tạo, giấy, với các đặc điểm: ánh sáng mạnh, độ che phủ cao và độ bám dính tốt
14SNCSản phẩm này thích hợp để in trên vải chống thấm, vải dù, vải túi xách, da nhân tạo, PU, TPU, giấy và các vật liệu khác, với các đặc điểm: ánh sáng tốt, độ bám dính cao, khả năng chống nước và các đặc tính ưu việt khác
15SUPhù hợp in trên các loại vải dù, nylon thông thường, vải lưới dùng làm giày, vải hành lý, vải không dệt, v.v… với đặc điểm: ánh mờ, độ che phủ cao, độ bám dính tốt và các đặc tính nổi bật khác
16PASản phẩm này phù hợp để in trên PVC mềm, da nhân tạo, giấy và các vật liệu khác, với các đặc tính: ánh sáng mạnh, độ phủ cao, bám dính tốt, khả năng chống dính tốt
17PETIn trên các loại tấm PET và màng PET Độ sáng cao, khả năng phủ mạnh, bám dính tốt và các đặc tính nổi bật khác
18GKIn trên các bề mặt kính và kim loại (thiết bị điện gia dụng, vật liệu trang trí nội thất, bàn cân điện tử, bàn lẩu…)
19HACIn trên các chất liệu như: nhựa PC gia cường, PET, PMMA, bề mặt mạ điện, bề mặt UV, bề mặt sơn nhiệt, thép không gỉ, nylon cứng và các vật liệu khác. Đặc tính: khô chậm, dễ qua lưới in, độ bám dính tốt.
20SFIn trên các chất liệu như: ABS, PMMA, PS, PC. Bề mặt bóng đẹp. Không ăn mòn vật liệu in. Độ bám dính tốt và ổn định
21SHIn trên các chất liệu như: ABS, PC, PMMA, HIPS. Khả năng bám dính vượt trội. Chống cồn hiệu quả. Khô nhanh và ổn định. Mực có độ bóng nhẹ, bề mặt in mịn, màu sắc chân thật
22WG-NSMực thích hợp sử dụng trên vải nylon, cũng có thể dùng cho PU, TPU, cao su xử lý, vải jeans. Độ đàn hồi tốt. Bám dính tuyệt vời. Chống trầy xước, chống mài mòn. Kháng nước, không ngả vàng. Không dính bề mặt
23PP (Nylon)PP là mực in ống đồng gốc dung môi, in mặt ngoài màg PE, PP, HDPE. Mực có độ bám dính cao. Độ phủ mực đều, sắc nét. Hệ mực linh hoạt, có thể tùy chỉnh theo yêu cầu độ bóng, độ kháng dung môi, độ khô…
24PPETĐược phát triển dựa trên hệ mực PP, mực PPET có khả năng bám dính vượt trội trên các loại màng nylon, PE dày và màng polyolefin. Độ bền cơ học cao, chịu va đập, chống trầy xước tốt
25SSIn trên nhựa PVC, simili và các chất liệu có xử lý bề mặt tương tự. Độ dẻo cao, phù hợp với sản phẩm có tính đàn hồi như giày dép simili, bao bì mềm hoặc bề mặt có độ cong.
26SBMực chuyên dụng cho nhựa PVC, in hiệu ứng mờ, không phản sáng, tạo cảm giác sang trọng và thẩm mỹ cao. Độ bám dính ổn định, không bong tróc khi cán màng hoặc gia công sau in.
27RPMực chuyên dùng cho EVA. Bám dính tốt trên bề mặt xốp, mềm. Lớp in mịn, đều màu, không thấm loang vào bề mặt xốp
28PUMực chuyên dụng cho vải nylon dù, chất liệu có bề mặt trơn, chống thấm. Độ bám dính cao, kháng bong tróc trên nền vải chống thấm, phù hợp với các sản phẩm cần độ bền và chống mài mòn.
29IPIIn trên nhựa mềm PVC, nylon, giấy và bìa ép (board). Màu sắc bền, không phai khi tiếp xúc với ánh sáng hoặc nhiệt nhẹ, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cao trong in bao bì nhựa kết hợp giấy
30PlastisolIn trên các loại vải như: Vải denim, cotton 100%, spandex, cotton CVC. Mực có độ che phủ cao, màu sắc tươi sáng, nổi bật ngay cả trên nền vải tối màu. Không thấm vào sợi vải, tạo lớp in nổi rõ, bề mặt mịn và độ dẻo cao, lý tưởng cho các thiết kế in 3D, puff hoặc in đặc biệt.
STTMã sản phẩmIn trên chất liệu / Đặc tính sản phẩm
17600-INK7600-INK in trên kính trơn, kính mờ, thuỷ tinh, mica, HDPE, kim loại Melamine, ly PET
2GKIn trên các bề mặt kính và kim loại (thiết bị điện gia dụng, vật liệu trang trí nội thất, bàn cân điện tử, bàn lẩu…)
STTMã sản phẩmIn trên chất liệu / Đặc tính sản phẩm
17600-INK7600-INK in trên kính trơn, kính mờ, thuỷ tinh, mica, HDPE, kim loại Melamine, ly PET
2UV-BL-100UV-BL-100 INK phù hợp để in trên kính phẳng hoặc chai lọ thủy tinh
STTMã sản phẩmIn trên chất liệu / Đặc tính sản phẩm
1AN TÀI 1992Độ phủ cao, màu in đều và sắc nét, không lem khi in tốc độ cao. Tốc độ khô nhanh, không bết mực trên trục và không dính lưng khi xếp chồng sản phẩm
2TÂN BÌNHMàu sắc tươi, độ phủ đều, cho hình ảnh sắc nét, phù hợp với các thiết kế in đậm hoặc có chi tiết nhỏ. Khô nhanh, không lem, đảm bảo hiệu suất cao trên các dòng máy in tốc độ trung bình đến cao
3IPIIn trên nhựa mềm PVC, nylon, giấy và bìa ép (board). Màu sắc bền, không phai khi tiếp xúc với ánh sáng hoặc nhiệt nhẹ, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cao trong in bao bì nhựa kết hợp giấy
STTMÃ SẢN PHẨMMÀUĐỘ RẮNDUNG MÔIUVPLASTISOLNƯỚCCTSTẨY KHUNGNƯỚC CỨNG
1Keo xanh thườngBlueXút, ClorinDấm thường; SM 404; One pot
2Keo xanh lá dầuGreen✓✓✓Xút, ClorinDấm thường; SM 404; One pot
3Keo xanh lá giấyGreen✓✓✓✓✓Xút, ClorinDấm thường; SM 404; One pot
4DC 1Blue
5DC 2Blue
6CP 1BlueTẩy USAOne pot; Keo AB
7CP 2Blue22%✓✓✓✓✓Tẩy USAOne pot; Keo AB
8Blueline RedRed
9Keo CP TexPurple44%✓✓✓✓✓Tẩy USAOne pot; Keo AB
10DC 521Blue34%✓✓✓✓✓Tẩy USAOne pot; Keo AB
11Plus 7000Blue✓✓✓Tẩy USAKeo AB
12CPS 500Purple✓✓✓✓✓✓✓✓Tẩy USAKeo AB
13CTR B (DC 565)
14Chroma Tech SRBlue34%✓✓✓Tẩy USAKeo AB
15UDC 2Aqua36%✓✓✓✓✓✓✓✓
16Chroma Tech WRBlue47%✓✓✓✓✓✓✓✓+✓✓✓Tẩy USAOne pot; Keo AB
17Ulano LX660 USA
18SM 101BlueXút, ClorinDấm thường; SM 404; One pot
19SM 102WhiteDấm thường; SM 404; One pot
20SM 106Blue✓✓✓Dấm thường; SM 404; One pot
21SM 124Oxalic, Thuốc tímDấm thường; SM 404; One pot
22H 176✓✓✓Xút, Clorin
STTMã sản phẩmIn trên chất liệu / Đặc tính sản phẩm
1Bóng 039T - Dẻo 039TIn trên vải canvas (vải bố), vải phân huỷ. Độ dẻo tốt, độ bám vải cao, không bong tróc
2Dẻo HND - 067In trên vải canvas (vải bố), vải thô, vải phân huỷ. Độ dẻo cao, co giãn tốt. Bề mặt mịn, mềm. Bám vải chắc chắn
3Bóng 027 - Dẻo 027Dùng cho vải sơ cấp: vải thô, chưa xử lý hoàn thiện. Bám tốt trên vải có độ thô cao, độ hút mực mạnh. Cho lớp in đều, không lem cạnh, không bị hút loang
4Bóng 927 - Dẻo 927Dùng cho vải sơ cấp: vải thô, chưa xử lý hoàn thiện. Độ phủ tốt, che nền vải hiệu quả chỉ sau 1–2 lớp in. Lớp in mịn. Giữ màu ổn định sau sấy, không bị xỉn hoặc bạc màu.
5Bóng ST 55 - Dẻo GW 07In trên vải cotton, nhóm vải ít co giãn. Độ phủ tốt, không bị dính mặt in. Dễ pha, dễ kéo
6Dẻo 49MIn trên vải cotton, canvas (vải bố) và các loại vải ít co giãn. Lớp in mềm, có độ bóng và độ đàn hồi cao
7Dẻo Pha 92–93In tốt trên vải cotton co giãn 4 chiều, nền vải tối màu. Bám dính cao, chống bong tróc, nét in sắc sảo
8Bóng ST 65 - Dẻo SW 66In trên vải cotton, vải da cá, vải cá sấu, vải co giãn 2 chiều. Độ dẻo cao, co giãn tốt. Độ bóng cao. Dễ pha, dễ kéo. Sử dụng FO 665 để đảm bảo độ bám tốt
9Bóng 44-53 - Dẻo 1-10In trên vải cotton, vải da cá, vải cá sấu, vải thun 4 chiều. Độ bóng cao, lớp in dày sắc nét. Bề mặt in mềm mịn
10Bóng 58-67 - Dẻo 11-20In trên vải cotton, vải da cá, vải cá sấu, vải co giãn 4 chiều. Siêu dẻo, bám tốt trên vải co giãn, không bị gãy khi kéo. Khả năng phối màu linh hoạt
11Bóng Nhật - Dẻo NhậtIn trên vải co giãn 2 chiều, vải da cá, cá sấu. Bám vải cực tốt. Lớp in mịn, độ bóng cao. Co giãn linh hoạt
12Bóng 15Q - Dẻo 16QIn trên vải thun 4 chiều, vải da cá, vải cá sấu,... Bám tốt trên bề mặt vải có gân. Co giãn ổn định, không rạn nứt
13Bóng ST 101 - Dẻo SW 102Dùng cho vải trẻ em, cotton, cá sấu. Lớp in mềm, mịn, an toàn cho da nhạy cảm. Co giãn tốt, không bong sau khi giặt
14Bóng - Dẻo Giả DischargeIn trên vải cotton In 1 lần, sau đó ép nhựa để tạo lớp in chìm, mềm mịn. Màu lên tự nhiên, giữ được độ mềm và thoáng của vải cotton
15Bóng Nhung - Dẻo NhungDùng cho vải nhung, vải thấm hút cao. Hiệu ứng mờ lì, nhung mịn sang trọng. Bám chắc trên bề mặt hút mực, không chảy loang
16Bóng Phá Nhũ - Dẻo Phá NhũThích hợp in trên mọi loại vải, không kén bề mặt. Tạo viền sắc nét, không lem khi ép phôi. Ngăn phôi nhũ bám vào nội dung in. Hãy sử dụng tăng bám FO 665
17Bóng Nứt - Dẻo NứtDùng cho mọi loại vải. Tạo hiệu ứng nứt tự nhiên sau khi in và sấy. Lớp in độc đáo, mang phong cách vintage
18Bóng Cao - Dẻo CaoIn 3D. Tạo lớp in nổi cao, hiệu ứng 3D rõ rệt. Bám chắc khi phối chất tăng bám FO665
19Bóng Jean - Dẻo JeanIn trên vải cotton 100%, vải kaki, vải jean. Lớp in đậm, bám tốt trên vải thô. Giữ màu ổn định sau nhiều lần giặt. Pha thêm 5–10% FO665 hoặc FO800 để tăng độ bám
20Bóng PVC - Dẻo PVCDùng cho vải PVC, vải thể thao. Bám tốt trên bề mặt nhẵn, ít thấm hút. Lớp in mịn, chắc, ít bong tróc. Màu lên tươi, ổn định, không lem
21Bóng Phủ 8Dùng để phủ lên bề mặt sau khi in, giúp tăng độ bóng và độ láng vượt trội. Tạo hiệu ứng sáng rõ, mịn đẹp như phủ keo kính. Làm nổi bật họa tiết
22Bóng PU - Dẻo PUDùng cho vải nylon & nylon chống thấm. Bám tốt trên vải khó in, đặc biệt là nylon chống thấm. Phù hợp in túi dù, áo khoác gió, balo, đồ thể thao cao cấp
23Bóng Dẻo DischargeIn trên vải cotton 100% & cotton pha. Lớp in thấm sâu vào vải, không bị cộm, cho cảm giác mịn nhẹ
24Keo Ép Nhung 112 - Keo Ép Nhũ 91Keo chuyên dùng để ép phôi & nhung, giúp bề mặt mềm, lì, mịn, tạo hiệu ứng ánh kim. Không bong khi giặt